Carat weight

ƯỚC TÍNH TRỌNG LƯỢNG CỦA ĐÁ QUÝ ĐÃ CHẾ TÁC

Estimating Weights for Gemstones

 

Carat là đơn vị trọng lượng thường được dùng cho đá quý, 1 gram = 5 carats.

Trọng lượng carat được đưa ra cho các kích thước đá quý tiêu chuẩn, áp dụng cho những viên kim cương được cắt theo tỷ lệ lý tưởng. Vậy nên các loại đá quý màu ( color gemstones) có khối lượng nhỏ hoặc lớn hơn kim cương, tuỳ thuộc vào tỷ trọng/ trọng lượng riêng (Specific Gravity) của viên đá.

Mỗi loại đá sẽ có tỷ trọng riêng khác nhau, vì thế trọng lượng viên đá khi được chế tác ra cũng khác nhau. Ví dụ, một viên kim cương tròn 6,5 mm, Sapphire và Opal, tất cả được cắt theo tỷ lệ như nhau, sẽ có trọng lượng khác nhau. Viên kim cương, với tỷ trọng là 3,52, sẽ nặng 1 carat. Viên Sapphire, với tỷ trọng là 4, sẽ nặng 1,14 carats. Viên Opal, với tỷ trọng là 2,15, sẽ chỉ nặng 0,61 carats.

Hầu hết các viên đá quý sau chế tác đều có thông tin về kích thước và trọng lượng (carat) kèm theo hoặc trong giấy kiểm định của viên đá. 

Bên dưới là bảng trọng lượng cho các kích thước tiêu chuẩn của Kim Cương, bạn có thể ước chừng trọng lượng viên đá quý của bạn theo tỷ trọng của vật liệu, các bạn có thể tham khảo:

 

 

Rounds Squares Ovals
Size Weight Size Weight Size Weight
1.6 mm .02 carat 5 mm .75 carat 5 x 3 mm .25 carat
2 mm .03 carat 6 mm 1.3 carat 6 x 4 mm .5 carat
2.5 mm .06 carat 7 mm 2.05 carat 7 x 5 mm 1.0 carat
3 mm .10 carat 8 mm 2.9 carat 8 x 6 mm 1.5 carat
3.5 mm .16 carat 9 mm 4.4 carat 9 x 7 mm 2.5 carat
4 mm .25 carat 10 mm 6.0 carat 10 x 8 mm 3.0 carat
4.5 mm .33 carat 11 mm 8.0 carat 11 x 9 mm 4.0 carat
5 mm .50 carat 12 mm 10.35 carat 12 x 10 mm 5.0 carat
5.5 mm .65 carat 13 mm 13.2 carat 14 x 10 mm 6.0 carat
6 mm .75 carat 14 mm 16.5 carat 14 x 12 mm 8.0 carat
6.5 mm 1.0 carat 15 mm 20.25 carat 16 x 12 mm 10.5 carat
7 mm 1.25 carat 16 mm 24.6 carat 18 x 13 mm 14.2 carat
8 mm 2.0 carat 20 x 15 mm 20.3 carat
9 mm 2.75 carat 22 x 15 mm 23.5 carat
10 mm 3.5 carat 23 x 17 mm 32.2 carat
11 mm 4.6 carat 25 x 18 mm 43.0 carat
12 mm 6.0 carat 27 x 20 mm 58.5 carat
13 mm 7.75 carat 30 x 22 mm 79.6 carat
14 mm 9.65 carat
15 mm 11.85 carat
16 mm 14.35 carat
17 mm 17.25 carat
18 mm 20.5 carat
19 mm 24.0 carat
20 mm 28.0 carat
21 mm 34.8 carat
22 mm 41.8 carat
23 mm 49.8 carat
24 mm 57.9 carat
25 mm 68.7 carat

 

 

Emerald Pear Marquis
6 x 4 mm .5 carat 6 x 5 mm .7 carat 4 x 2 mm .10 carat
7 x 5 mm 1.0 carat 7 x 5 mm .75 carat 5 x 2.5 mm .25 carat
8 x 6 mm 1.5 carat 8 x 5 mm 1.0 carat 6 x 3 mm .30 carat
9 x 7 mm 2.5 carat 9 x 6 mm 1.5 carat 8 x 4 mm .75 carat
10 x 8 mm 3.0 carat 10 x 7 mm 2.0 carat 10 x 5 mm 1.0 carat
11 x 9 mm 4.0 carat 11 x 7 mm 2.25 carat 12 x 6 mm 2.0 carat
12 x 10 mm 5.0 carat 12 x 8 mm 3.0 carat 14 x 7 mm 3.0 carat
14 x 10 mm 6.0 carat 13 x 9 mm 3.5 carat 16 x 8 mm 4.0 carat
14 x 12 mm 8.0 carat 15 x 10 mm 5.5 carat 18 x 9 mm 6.0 carat
16 x 12 mm 10.5 carat 16 x 12 mm 8.6 carat 20 x 10 mm 8.5 carat
18 x 13 mm 14.2 carat 18 x 13 mm 12 carat
20 x 15 mm 20.3 carat 20 x 15 mm 17.3 carat
25 x 18 mm 52.2 carat 22 x 15 mm 18.7 carat
25 x 18 mm 30.6 carat
30 x 22 mm 54.5 carat

 

 

*Nguồn: gemsociety.org